Mô tả sản phẩm
PP (Polypropylene) là một trong những loại nhựa có tính ứng dụng đa dạng nhất trong cuộc sống hiện đại. Với đặc tính cân bằng giữa độ dẻo dai, độ cứng, khả năng kháng hóa chất và đặc biệt là khả” năng chịu nhiệt vượt trội, PP có mặt ở khắp mọi nơi.
Nhựa PE (Polyethylene) là loại nhựa nhiệt dẻo phổ biến nhất thế giới, nổi bật với màu trắng đục, bề mặt trơn láng, dẻo dai, không thấm nước và cách điện tốt. PE được ứng dụng rộng rãi làm bao bì, màng bọc thực phẩm, chai lọ, ống nước, và các vật dụng gia đình khác.
Nhựa PP/PE là loại nhựa hỗn hợp của PP và PE, trong đó PP chiếm phần lớn hơn (khoảng 80%).
I. Technical Specifications:
| No | Specification | Value |
|---|---|---|
| 1 | Product code (SKU) | B05RFM0226-1 |
| 2 | Feedstock | PIR |
| 3 | Capacity (kg/month) | 200,000 |
| 4 | Mesh size | 100 |
| 5 | Wahsed | Unwashed |
| 6 | GRS | No GRS |
| 7 | Color | Mixed colors |
| 8 | Origin | Japan |
| 9 | Shape | Pellet |
| 10 | Resin | PP/PE |
| 11 | Raw material | PP/PE Film |
II. Test Results:
| No | Property | Test method | Unit | Value |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bend elastic constant | JIS K7171 | MPa | 611 |
| 2 | Bending strength | JIS K7171 | MPa | 21.5 |
| 3 | Breaking Elongation | JIS K7161 | % | 57 |
| 4 | Charpy impact strength | JIS K7111 | KJ/m2 | 5.6 |
| 5 | Destiny | JIS K7112 | g/cm3 | 0.94 |
| 6 | Melt flow rate | JIS K7210 | g/10min | 4.5 |
| 7 | Tensile Strength | JIS K7161 | MPa | 18.9 |